Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alterationist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người có công việc là sửa đổi quần áo
danh từ
A person whose job is to make clothing alterations.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
alterationist
Dạng gốc
(base form)
alterationist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
alteration
+
-ist
AI
1
Người có công việc là sửa đổi quần áo
1
Người có công việc là sửa đổi quần áo
1
Người có công việc là sửa đổi quần áo