Nghĩa chính
- Trượt tuyết xuống dốcdanh từkhông đếm được (uncountable)A sport involving skiing downhill.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| para alpine skiingdanh từ | danh từ | Chiếc dù lượn, một phiên bản phỏng theo môn trượt tuyết trên núi cao |
Ví dụ
- , .Đối với trượt tuyết băng đồng, người ta sử dụng ván trượt hẹp và dài hơn so với trượt tuyết xuống dốc.
- .Tôi thích trượt tuyết xuống dốc hơn là trượt tuyết Bắc Âu.