Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứng hói, hói đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Baldness.
- Chứng rụng tóc, thưa tócdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deficiency of the hair, which may be caused by a failure to grow or loss after growth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alopeciaDạng gốc (base form)
- alopeciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alopecia universalisdanh từ | danh từ | Dạng rụng tóc từng vùng nghiêm trọng nhất, liên quan đến tình trạng rụng tóc toàn bộ cơ thể |
| alopecia adnatadanh từ | danh từ | Lông mi kém phát triển |
| alopecia areatadanh từ | danh từ | Dạng rụng tóc trong đó tóc bị rụng ở nhiều vùng khác nhau trên cơ thể |
| alopecia totalisdanh từ | danh từ | Rụng tóc toàn bộ da đầu và mặt |
| traction alopeciadanh từ | danh từ | Tình trạng rụng tóc là do kéo tóc mãn tính |
| traumatic alopeciadanh từ | danh từ | Tình trạng đối tượng tự nhổ tóc của mình và gây ra các mảng hói |
| alopecia pityrodesdanh từ | danh từ | Rụng tóc trên cơ thể cũng như da đầu, kèm theo bong tróc lớp biểu bì dưới dạng vảy mịn |
| androgenic alopeciadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với male pattern baldness |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chứng rụng tóc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loss of hair (especially on the head) or loss of wool or feathers, whether natural or caused by disease.
Họ từ (word family)
cùng gốc alopeciaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhalōpecia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀλωπεκίαalōpekía“fox-mange”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “, can’t 2,” , .“Jada, rất nóng lòng chờ GI Jane 2,” Rock nói, rõ ràng ám chỉ mái tóc cạo trọc của cô ấy, là kết quả của tình trạng rụng tóc alopecia.
- .Alopecia còn được gọi là rụng tóc.
- .Alopecia thường mang tính di truyền.