Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alonest
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hầu hết cô đơn hoặc bị cô lập
tính từ
Most alone or isolated.
Nguồn gốc
(etymology)
alone
+
-est
Ví dụ
The
alonest
man
on
the
face
of
the
globe
!
I
was
stopping
in
a
cheap
lodging
downtown
,
in
a
dreary
,
drab
little
cell
of
a
bedroom
...
I
was
the
alonest
.
I
heard
the
walking
of
shoes
and
I
looked
in
the
direction
of
the
noise
.
It
was
the
counterman
.
AI
1
Hầu hết cô đơn hoặc bị cô lập
1
Hầu hết cô đơn hoặc bị cô lập
1
Hầu hết cô đơn hoặc bị cô lập