Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
allot upon
động từ
(verb)
UK
/
ə
ˌ
l
ɒ
t
ə
p
ɔ
n
/
US
/
ə
ˌ
l
ɑ
t
ə
p
ɑ
n
/
Nghĩa chính
1
Dựa vào; có ý định; hình thành một mục đích
động từ
To count upon; to intend to; to form a purpose of.
Ví dụ
He
allots
upon
going
to
the
fair
.
AI
1
Dựa vào
1
Dựa vào
1
Dựa vào