Dịch

allonge

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tờ giấy được đính kèm với một công cụ chuyển nhượng để giữ các xác nhận nếu bản thân tài liệu đó không thể chứa được nữadanh từA slip of paper attached to a negotiable instrument to hold endorsements should the document itself be unable to hold any more.
  2. Lực đẩy hoặc vượt qua; một cú lao tớidanh từA thrust or pass; a lunge.
  3. Dùng kiếm đâm; lao tớiđộng từTo thrust with a sword; to lunge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allongeNguyên thể (infinitive)
  2. allongesSố nhiều (plural)
  3. allongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. allongingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápallonge“a lengthening”

Cùng gốc (doublet)lunge

AI