Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alleviator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đó là ai hoặc cái nào làm giảm bớt
danh từ
That who or which alleviates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
alleviator
Dạng gốc
(base form)
alleviator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
alleviate
+
-or
Ví dụ
Aspirin
is
an
alleviator
of
headaches
.
Blessed
is
he
who
is
an
alleviator
of
suffering
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
alleviator
alleviat
e
Làm giảm
động từ
allevia
nt
Làm giảm bớt
danh từ
alleviat
ion
Sự giảm nhẹ, sự xoa dịu
danh từ
alleviat
ive
Làm giảm đau, làm dịu, làm khuây
tính từ, danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Đó là ai hoặc cái nào làm giảm bớt
1
Đó là ai hoặc cái nào làm giảm bớt
1
Đó là ai hoặc cái nào làm giảm bớt