Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all-time low
Nghĩa chính
1
Mức thấp nhất mọi thời đại
Ví dụ
Consumer
confidence
is
at
an
all-time
low
.
Niềm tin của người tiêu dùng đang ở mức thấp nhất mọi thời đại.
Xuất hiện ở từ khác
low
kết hợp
mức thấp nhất mọi thời đại
AI
1
Mức thấp nhất mọi thời đại
1
Mức thấp nhất mọi thời đại
1
Mức thấp nhất mọi thời đại