Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all-time high
Nghĩa chính
1
Mức cao kỷ lục
Ví dụ
Stock
prices
reached
an
all-time
high
.
Giá cổ phiếu đã đạt mức cao kỷ lục.
Xuất hiện ở từ khác
high
kết hợp
mức cao kỷ lục
AI
1
Mức cao kỷ lục
1
Mức cao kỷ lục
1
Mức cao kỷ lục