Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all-present
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có mặt ở mọi nơi cùng một lúc; có mặt khắp nơi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Present everywhere at the same time; omnipresent.
Nguồn gốc
(etymology)
all-
+
present
Ví dụ
Further
,
David
understood
that
God
is
all-present
,
and
he
could
never
escape
the
divine
presence
.
AI
1
Có mặt ở mọi nơi cùng một lúc
1
Có mặt ở mọi nơi cùng một lúc
1
Có mặt ở mọi nơi cùng một lúc