Nghĩa chính
- Vụng về, bất khéotính từkhông so sánh (not comparable)Clumsy; awkward; not dextrous.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one's fingers are all thumbscụm từ | cụm từ | Dùng để ám chỉ ai đó cực kỳ vụng về, lúng túng hoặc thiếu phối hợp khi sử dụng tay để làm việc gì đó |
| have one's fingers all thumbsđộng từ | động từ | Trở nên vụng về; nên thiếu khéo léo |
| his fingers are all thumbscụm từ | cụm từ | Nó vụng về hậu đậu |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Tôi rất vụng về khi chia bài.
- .Anh ấy có vẻ vụng về.
- Tom's .Ngón tay của Tom thật vụng về.