Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all over again
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ɔː
l
ˈ
əʊ
.
v
ə
ə
ˈ
ɡ
eɪ
n
/
US
/ˈɔ
l
ˈ
oʊ
.
v
ɚ
eɪ
ˈ
ɡ
eɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Một lần nữa
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Once again; one further time.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
over again
Ví dụ
If
you
could
watch
one
movie
for
the
first
time
all
over
again
,
which
one
would
it
be
and
why
?
Nếu bạn có thể xem một bộ phim như thể lúc nào cũng là lần đầu, đó sẽ là phim gì và tại sao?
I
spent
five
hours
finding
a
suitable
present
for
my
sister
,
but
then
I
lost
it
and
had
to
look
all
over
again
.
We
started
all
over
again
.
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
再次
zài cì
Một lần nữa, lại
再度
zài dù
Lại, một lần nữa
重
zhòng
Lại, một lần nữa
Tiếng Tây Ban Nha
nuevamente
Lại, một lần nữa
de nuevo
Lại, một lần nữa, làm lại từ đầu
una vez más
Một lần nữa
AI
1
Một lần nữa
1
Một lần nữa
1
Một lần nữa