Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all about something
UK
/ˈ
ɔː
l
ə
ˈ
b
aʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈɔ
l
ə
ˈ
b
ʌ
ʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Ở mọi phía xung quanh cái gì
Ví dụ
There
were
papers
all
about
the
floor
.
Có giấy tờ rải khắp sàn.
Xuất hiện ở từ khác
about
kết hợp
ở mọi phía xung quanh cái gì
AI
1
Ở mọi phía xung quanh cái gì
1
Ở mọi phía xung quanh cái gì
1
Ở mọi phía xung quanh cái gì