algebraic data type
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kiểu dữ liệu được hình thành bằng cách kết hợp các kiểu khácdanh từA data type formed by combining other types.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- algebraic data typeDạng gốc (base form)
- algebraic data typesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa