Dịch

alexinomia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khó khăn khi sử dụng tên trong giao tiếpdanh từkhông đếm được (uncountable)Difficulty using names in communication.

Nguồn gốc (etymology)

alexi-nomia

Ví dụ

  • , . , , .
  • . , .

AI