Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alee
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Dưới gió, phía dưới gió
trạng từ
On the lee side of a ship, to the leeward side (vs aweather)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
alee
Dạng gốc
(base form)
more alee
So sánh hơn
(comparative)
most alee
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
lee
Ví dụ
put
the
helm
alee
AI
1
Dưới gió
1
Dưới gió
1
Dưới gió