Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alcoved
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có (một loại hoặc số lượng cụ thể) hốc tường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having (a specified type or number of) alcoves
Nguồn gốc
(etymology)
alcove
+
-ed
Ví dụ
The
studio
was
a
high
room
;
its
east
end
was
alcoved
and
had
five
casement
windows
in
a
row
[…].
AI
1
Có (một loại hoặc số lượng cụ thể) hốc tường
1
Có (một loại hoặc số lượng cụ thể) hốc tường
1
Có (một loại hoặc số lượng cụ thể) hốc tường