Nghĩa chính
- Chất nhựa albandanh từkhông đếm được (uncountable)A white crystalline resinous substance extracted from gutta-percha by the action of alcohol or ether.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saint-Albandanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Ain, Auvergne-Rhône-Alpes |
| St. Alban'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố thánh đường ở Hertfordshire, Anh: Xem St Albans |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápalbane
- từ tiếng ĐứcAlban
- từ tiếng Latinhalbus“white”
Họ từ (word family)
cùng gốc albanNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , : , , .Ông cũng chịu nhiều gian khổ trong chiến tranh, khi ông phấn đấu lập thành và mang các vị thần của mình đến Latium: từ nơi này sinh ra dòng giống Latinh, các bậc cha chú Alban và những bức tường của thành Rome uy nghiêm.