Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
akinetic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có chuyển động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without motion.
2
Liên quan đến akinesia: akinesic
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to akinesia: akinesic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
akinetic
akinetic
ally
Một cách bất động; không có chuyển động
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
acinesic
akinesic
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
kinetic
AI
1
Không có chuyển động
2
Liên quan đến akinesia: akinesic
1
Không có chuyển động
2
Liên quan đến akinesia: akinesic
1
Không có chuyển động
2
Liên quan đến akinesia: akinesic