Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ajitter
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ổn định, như vì lo lắng; bồn chồn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Unsteady, as from anxiety; jittery.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
jitter
AI
1
Không ổn định
1
Không ổn định
1
Không ổn định