Dịch

air support

danh từ (noun)
UK/ˈɛə səˈpɔːt/US/ˈɛɚ səˈpoɹt/

Nghĩa chính

  1. Chi viện không quân, hỏa lực yểm trợ trên không, máy bay chi viện trên khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of using aircraft to attack an enemy to assist ground military forces.

Ví dụ

  • .
  • !
  • .

AI