Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
air raiding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành ném bom các mục tiêu mặt đất trong các cuộc không kích
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of bombing ground targets during air raids.
Nguồn gốc
(etymology)
air raid
+
-ing
Ví dụ
During
the
long
nights
of
air
raiding
in
the
winter
of
1940-41,
the
branch
line
train
continued
to
maintain
its
service
,
entering
and
leaving
Stanmore
Station
quite
unperturbed
,
and
establishing
thereby
a
new
bond
of
friendship
with
local
residents
.
AI
1
Việc thực hành ném bom các mục tiêu mặt đất trong các cuộc không kích
1
Việc thực hành ném bom các mục tiêu mặt đất trong các cuộc không kích
1
Việc thực hành ném bom các mục tiêu mặt đất trong các cuộc không kích