Dịch

air raiding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành ném bom các mục tiêu mặt đất trong các cuộc không kíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of bombing ground targets during air raids.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1940-41, , , .

AI