| ain't got something | | Không có + danh từ |
| ain't something | | Không + tính từ |
| say it ain't socụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện sự hoài nghi hoặc mất tinh thần |
| you ain't seen nothing yetcụm từ | cụm từ | Còn nhiều điều nữa đến từ đâu; những gì bạn đã thấy cho đến nay chỉ là sự khởi đầu. Được sử dụng để thông báo cho người nghe rằng họ sẽ mong đợi những điều bất ngờ hơn nữa và người nói chỉ mới bắt đầu làm điều gì đó |
| ain't that the truthcụm từ | cụm từ | Rất đúng; Tôi đồng ý (thường với giọng điệu u ám hoặc bi quan) |
| it ain't over till it's overcụm từ | cụm từ | Còn nhiều sự phát triển hơn nữa sắp diễn ra; người ta không nên cho là biết kết quả của một sự kiện vẫn đang diễn ra |
| if it ain't broke, don't fix itcụm từ | cụm từ | Sẽ là khôn ngoan nếu bạn để yên một điều gì đó và tránh cố gắng sửa chữa, sửa chữa hoặc cải thiện những gì đã đủ (thường có hàm ý rằng nỗ lực cải tiến là rủi ro và có thể gây phản tác dụng) |
| y'ain'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của you + ain't |