Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ailihphilia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự yêu thích các từ, câu hoặc số viết xuôi ngược đều giống nhau (palindrome)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A love of palindromes.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
aibohphobia
Ví dụ
A
fear
of
Palindromes
......
I
have
ailihphilia
.
AI
1
Sự yêu thích các từ
1
Sự yêu thích các từ
1
Sự yêu thích các từ