Dịch

ail

động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gây ra đau khổ; gặp rắc rối, đau khổ. (Bây giờ chủ yếu dùng trong cấu trúc nghi vấn hoặc không xác định.)động từngoại động từ (transitive)To cause to suffer; to trouble, afflict. (Now chiefly in interrogative or indefinite constructions.)
  2. Bị bệnh; chịu đựng; phải gặp rắc rốiđộng từnội động từ (intransitive)To be ill; to suffer; to be troubled.
  3. Các loại lúa mạch hoặc các loại ngô khácdanh từThe awn of barley or other types of corn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ailNguyên thể (infinitive)
  2. ailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ail sthgây rắc rối cho cái gì
  • ail sblàm ai đau ốm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Căn bệnh
  1. Căn bệnh; rắc rối; sự ốm yếuAn ailment; trouble; illness.

Ví dụ

  • ?anh ấy ốm vì bệnh gì thế?
  • . .
  • […] .

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieilen
  2. từ tiếng Anh cổeġlan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aglijan
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieyle
  2. từ tiếng Anh cổeġle“hideous, loathsome, hateful, horrid, troublesome, grievous, painful”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieile
  2. từ tiếng Anh cổeġl“an ail; awn; beard of barley; mote”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*agilō“awn”

AI