ail
động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gây ra đau khổ; gặp rắc rối, đau khổ. (Bây giờ chủ yếu dùng trong cấu trúc nghi vấn hoặc không xác định.)động từngoại động từ (transitive)To cause to suffer; to trouble, afflict. (Now chiefly in interrogative or indefinite constructions.)
- Bị bệnh; chịu đựng; phải gặp rắc rốiđộng từnội động từ (intransitive)To be ill; to suffer; to be troubled.
- Các loại lúa mạch hoặc các loại ngô khácdanh từThe awn of barley or other types of corn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ail sthgây rắc rối cho cái gì
- ail sblàm ai đau ốm
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Căn bệnh
- Căn bệnh; rắc rối; sự ốm yếuAn ailment; trouble; illness.
Ví dụ
- ?anh ấy ốm vì bệnh gì thế?
- . .
- […] .
Họ từ (word family)
cùng gốc ailNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạieilen
- từ tiếng Anh cổeġlan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aglijan
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạieyle
- từ tiếng Anh cổeġle“hideous, loathsome, hateful, horrid, troublesome, grievous, painful”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạieile
- từ tiếng Anh cổeġl“an ail; awn; beard of barley; mote”
- từ tiếng German nguyên thủy*agilō“awn”