Dịch

agyrotropy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đối xứng hình trụ bị phá vỡ trong chuyển động của bức xạ điện từ cần thiết để kết nối lại từ trường không va chạm; mất con quay hồi chuyểndanh từkhông đếm được (uncountable)A broken cylindrical symmetry in the movement of electromagnetic radiation required for collisionless magnetic reconnection; a loss of gyrotropy.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ^([]) .

AI