Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aguishly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xem ague
trạng từ
In an aguish manner; as though suffering from ague.
Nguồn gốc
(etymology)
aguish
+
-ly
Ví dụ
I
was
in
the
ivy
summer-house
,
and
came
out
shivering
with
cold
,
as
if
aguishly
affected
.
AI
1
Xem ague
1
Xem ague
1
Xem ague