Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
agilist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hành phát triển phần mềm linh hoạt
danh từ
A practitioner of agile software development.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
agilist
Dạng gốc
(base form)
agilist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
agile
+
-ist
AI
1
Người thực hành phát triển phần mềm linh hoạt
1
Người thực hành phát triển phần mềm linh hoạt
1
Người thực hành phát triển phần mềm linh hoạt