Nghĩa chính
- Kinh hãitính từTerrified; struck with amazement; showing signs of terror or horror.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aghastDạng gốc (base form)
- more aghastSo sánh hơn (comparative)
- most aghastSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- aghast at sthkinh hãi trước cái gìHe stood aghast at the sight of so much blood.Anh ta đứng chết lặng kinh hãi trước cảnh tượng quá nhiều máu.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc aghastVí dụ
- , , , , .Trong khi những kẻ ăn chơi đứng hình vì sự cuồng nộ của người đàn ông, có một kẻ còn độc ác hơn, hoặc có thể là say hơn những kẻ khác, đã hét lên rằng họ nên thả những con chó săn đuổi theo cô ấy.
- .Cô ấy nhìn theo với vẻ kinh hãi.
- .Mẹ cô ấy đã kinh hãi.