Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
agh
B2
thán từ
(interjection)
[
æ
ː(x)]
Nghĩa chính
1
Ối, ái chà
thán từ
An exclamation of mild horror, disgust or frustration
Ví dụ
Agh
.
I
waited
for
a
long
time
for
the
receipt
of
a
present
from
my
mother
.
However
,
it's
very
problematic
.
Ối. Tôi đã chờ đợi rất lâu để nhận được món quà từ mẹ mình. Tuy nhiên, nó có rất nhiều vấn đề.
AI
1
Ối
1
Ối
1
Ối