aggrandization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động tăng cường hoặc trạng thái tăng cường hoặc đề cao quyền lực, cấp bậc, danh dự hoặc sự giàu có; sự tôn cao; sự mở rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of aggrandizing, or the state of being aggrandized or exalted in power, rank, honor, or wealth; exaltation; enlargement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aggrandizationDạng gốc (base form)
- aggrandizationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa