Dịch

aggrandization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động tăng cường hoặc trạng thái tăng cường hoặc đề cao quyền lực, cấp bậc, danh dự hoặc sự giàu có; sự tôn cao; sự mở rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of aggrandizing, or the state of being aggrandized or exalted in power, rank, honor, or wealth; exaltation; enlargement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aggrandizationDạng gốc (base form)
  2. aggrandizationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI