Dịch

ageusia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vắng mặt của cảm giác vị giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absence of the sense of taste.
  2. Mất một phần hoặc toàn bộ cảm giác vị giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Partial or complete loss of the sense of taste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ageusiaDạng gốc (base form)
  2. ageusiasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγεῦσιςgeûsis“taste”

Họ từ (word family)

cùng gốc ageusia

AI