Dịch

agendum

danh từ (noun)
US/əˈd͡ʒɛn.dəm/

Nghĩa chính

  1. Nhiệm vụ cần phải được thực hiệndanh từA task which ought to be done.
  2. Một cái gì đó phải được thực hiện; một nhiệm vụ thực tế hơn là một tín điềudanh từSomething to be done; a practical duty, rather than an article of faith.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. agendumDạng gốc (base form)
  2. agenda (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. agendumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhagendum

AI