Dịch

agamy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vắng mặt hoặc không công nhận hôn nhân, hoặc không có mối quan hệ vợ chồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absence or nonrecognition of marriage, or absence of a pair bond.
  2. Sinh sản vô tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Asexual reproduction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agamyDạng gốc (base form)
  2. agamiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

a“not”gamy“marriage”

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἄγαμοςágamos“unmarried, single (of men)”

Họ từ (word family)

cùng gốc agamy

Ví dụ

  • , , , . […] , . .

AI