Dịch

against nature

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Phi thường, siêu phàm, kỳ diệucụm giới từUnnatural in a way that is immoral.

Cụm từ (phrase)

crime against naturedanh từCác sự lệch lạc tình dục mà lúc này hay lúc khác được coi là không tự nhiên đến mức bị coi là bất hợp pháp

Ví dụ

  • . : . , .
  • .
  • .

AI