Dịch

afoul

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vướng mắc, xung độttrạng từIn a state of entanglement or conflict (with).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. afoulDạng gốc (base form)
  2. more afoulSo sánh hơn (comparative)
  3. most afoulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

run afoulđộng từTrở nên vướng mắc hoặc xung đột với
run afoul ofđộng từBị vướng vào; mắc cạn

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Vướng víu
  1. Vướng víu, va chạmIn a state of collision or entanglement.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ta có biệt tài vướng vào vòng lao lý.
  • ’ .Dây thừng và buồng của các con tàu đều bị vướng vào nhau.
  • húc vào, đâm bổ vào

AI