Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vướng mắc, xung độttrạng từIn a state of entanglement or conflict (with).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- afoulDạng gốc (base form)
- more afoulSo sánh hơn (comparative)
- most afoulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| run afoulđộng từ | động từ | Trở nên vướng mắc hoặc xung đột với |
| run afoul ofđộng từ | động từ | Bị vướng vào; mắc cạn |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Vướng víu
- Vướng víu, va chạmIn a state of collision or entanglement.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ta có biệt tài vướng vào vòng lao lý.
- ’ .Dây thừng và buồng của các con tàu đều bị vướng vào nhau.
- húc vào, đâm bổ vào