Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aeroturbation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự trộn lẫn đất do gió hoặc do khí thải ra từ các chất hữu cơ đang phân hủy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The mixing of soil by the wind or by gases emitted by decaying organic matter
Nguồn gốc
(etymology)
aero-
+
turbation
AI
1
Sự trộn lẫn đất do gió hoặc do khí thải ra từ các chất hữu cơ đang phân hủy
1
Sự trộn lẫn đất do gió hoặc do khí thải ra từ các chất hữu cơ đang phân hủy
1
Sự trộn lẫn đất do gió hoặc do khí thải ra từ các chất hữu cơ đang phân hủy