aeronautical
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hàng khôngtính từOf or pertaining to the scientific study of flight
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aeronauticalDạng gốc (base form)
- more aeronauticalSo sánh hơn (comparative)
- most aeronauticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aeronautical engineerdanh từ | danh từ | Kỹ sư hàng không |
| aeronautical stationdanh từ | danh từ | Đài trên mặt đất liên lạc với máy bay bằng sóng vô tuyến, như một phần của dịch vụ di động hàng không |
Ví dụ
- , ' .Nếu có ai cười khúc khích, hãy cho họ biết tay bằng cách nhắc họ rằng cánh vành khuyên là một nguyên lý hàng không rất cũ.
- .Các máy quay là thiết yếu trong hệ thống đẩy hàng không cận âm.
- . .Neil có bằng cử nhân kỹ thuật hàng không vũ trụ từ Đại học Purdue. Anh ấy cũng có bằng thạc sĩ kỹ thuật hàng không từ Đại học Nam California.
Họ từ (word family)
cùng gốc aeronauticalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha