aeon
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Aeon, kỉ nguyêndanh từCommonwealth standard spelling of eon.
- Linh hồn phát ra từ Thiên Chúadanh từA spirit being emanating from the Godhead.
- Vũ trụ trong chuỗi vũ trụdanh từEach universe in a series of universes, according to conformal cyclic cosmology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aeonDạng gốc (base form)
- aeonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| light aeon | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Earth's , ,/ , ,/ , , , -- ,/ .Khi bức tranh cuối cùng của Trái đất được vẽ xong, và những ống kính bị xoắn và khô héo,/ Khi những màu sắc cổ nhất đã phai nhạt, và nhà phê bình trẻ nhất đã qua đời,/ Chúng ta sẽ nghỉ ngơi, và thậm chí chúng ta sẽ cần nó — nằm xuống một hai kỉ nguyên,/ Cho đến khi Chủ nhân của mọi Thợ Lành giỏi sẽ giao việc mới cho chúng ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc aeonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaeon
- từ tiếng Hy Lạp cổαἰώνaiṓn“age, era”