Dịch

aecium

danh từ (noun)
/ˈiːs.i.əm/

Nghĩa chính

  1. Túi bào tử gỉdanh từA cuplike fruiting structure of some parasitic rust fungi that contains chains of aeciospores.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aeciumDạng gốc (base form)
  2. aeciumsSố nhiều (plural)
  3. aecia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiaecium
  2. từ tiếng Hy Lạp cổαἰκίᾱaikíā“injury, insult”

Họ từ (word family)

cùng gốc aecium

Ví dụ

  • , . stricta, (1929).
  • .[…] cup-like , , .

AI