Dịch

adynaton

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng cường điệu sử dụng cường điệu đến mức thể hiện sự không thể; một ví dụ của sự cường điệu như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of hyperbole that uses exaggeration so magnified as to express impossibility; an instance of such hyperbole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. adynatonDạng gốc (base form)
  2. adynatonsSố nhiều (plural)
  3. adynata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , . : , , , , [...]

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnadynaton“impossibility; adynaton”
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀδύνατονadúnaton“an impossibility; impracticality”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dewh₂-“to fit”

AI