Nghĩa chính
- Dạng cường điệu sử dụng cường điệu đến mức thể hiện sự không thể; một ví dụ của sự cường điệu như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of hyperbole that uses exaggeration so magnified as to express impossibility; an instance of such hyperbole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- adynatonDạng gốc (base form)
- adynatonsSố nhiều (plural)
- adynata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , . : , , , , [...]
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnadynaton“impossibility; adynaton”
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀδύνατονadúnaton“an impossibility; impracticality”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dewh₂-“to fit”