Dịch

adversative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thể hiện sự phản đối hoặc khác biệttính từkhông so sánh (not comparable)Expressing opposition or difference.
  2. Thể hiện tác dụng phụtính từkhông so sánh (not comparable)Expressing adverse effect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adversativeDạng gốc (base form)
  2. adversativesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó
  1. Một cái gì đó, đặc biệt là một mệnh đề hoặc liên từ, có tính chất đối nghịchSomething, particularly a clause or conjunction, which is adversative.

Ví dụ

  • Matthew's Q-source, , "" ().
  • 'get-passive' , .. .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhadversativus“of conjunctions, expressing opposition”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI