Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
advanced economy
danh từ
(noun)
UK
/
ə
d
ˈ
v
ɑː
n
s
t
ɪ
ˈ
k
ɒ
.
n
ə
.
m
i
/
US
/
ə
d
ˈ
v
æ
n
s
t
i
ˈ
k
ɑ
.
n
ə
.
m
i
/
Nghĩa chính
1
Nền kinh tế tiên tiến, nền kinh tế phát triển
danh từ
a highly developed, industrialized nation with high income
Ví dụ
Japan
is
considered
an
advanced
economy
with
cutting
‑
edge
technology
.
Nhật Bản được xem là nền kinh tế tiên tiến với công nghệ tiên tiến.
AI
1
Nền kinh tế tiên tiến
1
Nền kinh tế tiên tiến
1
Nền kinh tế tiên tiến