Dịch

advanced economy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nền kinh tế tiên tiến, nền kinh tế phát triểndanh từa highly developed, industrialized nation with high income

Ví dụ

  • ‑ .Nhật Bản được xem là nền kinh tế tiên tiến với công nghệ tiên tiến.

AI