Dịch

adorned

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/əˈdɔːnd/US/əˈdɔɹnd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được trang trí, được tô điểmtính từHaving been decorated or embellished through applied items or alterations (adornments).
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của adornđộng từsimple past and past participle of adorn

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adornedDạng gốc (base form)
  2. more adornedSo sánh hơn (comparative)
  3. most adornedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ?Ai được tô điểm bởi tuổi già?
  • .Cô ấy điểm trang cho mình bằng trang sức.
  • .Đầu cô được điểm xuyết một chiếc mũ.

AI