Nghĩa chính
- Được trang trí, được tô điểmtính từHaving been decorated or embellished through applied items or alterations (adornments).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của adornđộng từsimple past and past participle of adorn
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adornedDạng gốc (base form)
- more adornedSo sánh hơn (comparative)
- most adornedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ?Ai được tô điểm bởi tuổi già?
- .Cô ấy điểm trang cho mình bằng trang sức.
- .Đầu cô được điểm xuyết một chiếc mũ.