Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
adoptive parent
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈ
d
ɒ
p
t
ɪ
v
ˈ
p
ɛ
ə
ɹ
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Người nhận nuôi một đứa trẻ và nuôi nó như con của mình
danh từ
A person who adopts a child and brings it up as their own.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
adoptive parent
Dạng gốc
(base form)
adoptive parent
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người nhận nuôi một đứa trẻ và nuôi nó như con của mình
1
Người nhận nuôi một đứa trẻ và nuôi nó như con của mình
1
Người nhận nuôi một đứa trẻ và nuôi nó như con của mình