Dịch

admixture

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự pha trộn, sự trộn lẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of admixing, a mixing in of something.
  2. Sự lai giống, sự pha tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixing-in of a biologically or genetically differentiated group to an established stock.
  3. Hỗn hợp, chất phadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mixture, in some contexts
  4. Hỗn hợp cơ họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a mixture composed of entities retaining their individual properties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admixtureDạng gốc (base form)
  2. admixturesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhadmixtūra

Ví dụ

  • [ ] . , , , .[Penelope và Euryclea] bộc lộ cảm xúc qua văn phong trực tiếp dồi dào. Dù là cảm xúc, với chút ít sự pha trộn của những suy ngẫm khái quát nhất về số phận con người, liên kết cú pháp giữa các phần vẫn hoàn toàn rõ ràng, không có đường nét nào bị nhòe.
  • , ; , , grey-eyed, , .Cả hai đều gầy gò, trơ xương; người đàn ông cao, tóc hung và mắt xám, còn người phụ nữ thấp và ngăm đen, với mái tóc đen thẳng phảng phất nét lai người da đỏ.
  • .Họ thậm chí có một chút dòng máu Berber.

AI