Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
adipolysis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
(giải phẫu học, y học) Sự tiêu mỡ; sự phân giải mỡ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of converting fat into free fatty acids, especially by the action of enzymes.
Nguồn gốc
(etymology)
adipo
+
lysis
AI
1
(giải phẫu học, y học) Sự tiêu mỡ
1
(giải phẫu học, y học) Sự tiêu mỡ
1
(giải phẫu học, y học) Sự tiêu mỡ