Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
adipocyte
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tế bào tạo mỡ
danh từ
a type of cell, present in adipose tissue, where fat is stored as a source of energy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
adipocyte
Dạng gốc
(base form)
adipocyte
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
adipo-
+
-cyte
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
adipocito
giống đực
Tế bào mỡ (một loại tế bào, hiện diện trong mô mỡ, nơi chất béo được lưu trữ làm nguồn năng lượng)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
adipocyte
adipocyt
olysis
Sự phân giải tế bào mỡ
danh từ
pre
adipocyte
Nguyên bào sợi chưa biệt hóa có thể được kích thích để hình thành tế bào mỡ
danh từ
adipocyt
ogenic
Liên quan đến quá trình tạo mỡ
tính từ
adipocyt
ic
Liên quan đến tế bào mỡ
tính từ
Xem thêm 4 từ
AI
1
Tế bào tạo mỡ
1
Tế bào tạo mỡ
1
Tế bào tạo mỡ