adiabat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường đoạn nhiệtdanh từThe curve on a graph of pressure and temperature which gives the adiabatic heating or cooling of a gas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adiabatDạng gốc (base form)
- adiabatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adiabatic walldanh từ | danh từ | Các giao diện qua đó không có sự truyền nhiệt hoặc entropy |
| adiabatic coolingdanh từ | danh từ | Làm mát mở rộng |
| adiabatic lapse ratedanh từ | danh từ | Tốc độ giảm nhiệt độ theo chiều cao của một khối không khí khô được nâng lên trong khí quyển mà không bổ sung hoặc loại bỏ nhiệt |
Họ từ (word family)
cùng gốc adiabatNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ adiabatic