Dịch

ADHD

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chứng tăng động giảm chú ý, ADHDdanh từInitialism of attention deficit hyperactivity disorder.
  2. Tăng động giảm chú ýtính từOf or relating to attention deficit hyperactivity disorder.
  3. Như bị tăng động giảm chú ýtính từAs of or relating to attention deficit hyperactivity disorder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ADHDDạng gốc (base form)
  2. more ADHDSo sánh hơn (comparative)
  3. most ADHDSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

adhd symptomsTriệu chứng ADHD
adult adhdADHD ở người lớn
diagnose with adhdChẩn đoán mắc ADHD
severe adhdChứng ADHD nặng
suffer from adhdMắc chứng ADHD
ADHD-Cdanh từViết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-combined
ADHD-PIdanh từViết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-primarily inattentive
ADHD-PH/Idanh từViết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-primarily hyperactive/impulsive

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hành xử như bị ADHD
  1. To act in a way thought to be characteristic of a person with attention deficit hyperactivity disorder.

Ví dụ

  • 4 ½ , women’s 6 ½ 11 , .Theo nghiên cứu được công bố hôm thứ Năm trên The British Journal of Psychiatry, nam giới được chẩn đoán mắc ADHD có tuổi thọ giảm từ 4 năm rưỡi đến 9 năm, trong khi tuổi thọ của phụ nữ bị rút ngắn từ 6 năm rưỡi đến 11 năm.
  • một người mắc chứng ADHD
  • . , , !Nicotine cũng là một chất kích thích. Nhiều người bạn của tôi mắc ADHD nặng đến mức mất kiểm soát, sau khi bỏ thuốc lá, họ để kẹo cao su nicotine khắp nhà!

AI