Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứng tăng động giảm chú ý, ADHDdanh từInitialism of attention deficit hyperactivity disorder.
- Tăng động giảm chú ýtính từOf or relating to attention deficit hyperactivity disorder.
- Như bị tăng động giảm chú ýtính từAs of or relating to attention deficit hyperactivity disorder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adhd symptoms | Triệu chứng ADHD | |
| adult adhd | ADHD ở người lớn | |
| diagnose with adhd | Chẩn đoán mắc ADHD | |
| severe adhd | Chứng ADHD nặng | |
| suffer from adhd | Mắc chứng ADHD | |
| ADHD-Cdanh từ | danh từ | Viết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-combined |
| ADHD-PIdanh từ | danh từ | Viết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-primarily inattentive |
| ADHD-PH/Idanh từ | danh từ | Viết tắt của attention deficit hyperactivity disorder-primarily hyperactive/impulsive |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hành xử như bị ADHD
- To act in a way thought to be characteristic of a person with attention deficit hyperactivity disorder.
Họ từ (word family)
cùng gốc ADHDVí dụ
- 4 ½ , women’s 6 ½ 11 , .Theo nghiên cứu được công bố hôm thứ Năm trên The British Journal of Psychiatry, nam giới được chẩn đoán mắc ADHD có tuổi thọ giảm từ 4 năm rưỡi đến 9 năm, trong khi tuổi thọ của phụ nữ bị rút ngắn từ 6 năm rưỡi đến 11 năm.
- một người mắc chứng ADHD
- . , , !Nicotine cũng là một chất kích thích. Nhiều người bạn của tôi mắc ADHD nặng đến mức mất kiểm soát, sau khi bỏ thuốc lá, họ để kẹo cao su nicotine khắp nhà!